Cập nhật lãi suất thẻ tín dụng Sacombank 2021 mới nhất

0
106

Khi sử dụng thẻ tín dụng Sacombank, bạn được hưởng rất nhiều tiện ích. Tuy nhiên, bên cạnh đó, bạn cũng phải lưu ý tìm hiểu kỹ về lãi suất thẻ tín dụng Sacombank. Nắm chắc về cách tính lãi suất bạn sẽ sử dụng thẻ tín dụng hiệu quả hơn và tránh được những phí phạt không cần thiết.

Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank là gì?

Thẻ tín dụng Sacombank là loại thẻ atm đặc biệt cho phép khách hàng chi tiêu trước, thanh toán nợ sau. Thẻ tín dụng được miễn lãi lên tới 45 ngày. Nếu trong 45 ngày đó, bạn thanh toán đủ dư nợ với ngân hàng theo đúng số tiền trong sao kê thì sẽ không bị tính lãi. Tức là lãi suất thẻ tín dụng ở đây chỉ áp dụng với trường hợp thanh toán dư nợ chậm.

Lai suat the tin dung sacombank

Trường hợp khách hàng không thể thanh toán toàn bộ số dư nợ. Mà chỉ thanh toán được số tiền tối thiểu thì vẫn bị tính lãi bình thường, chỉ có không bị tính phí phạt trả nợ chậm mà thôi.

Khi sử dụng thẻ tín dụng Sacombank, tốt nhất bạn nên thanh toán dư nợ sớm hoặc đúng hạn để không bị tính lãi suất. Lãi suất tuy không quá cao nhưng ảnh hưởng lớn đến tình hình sử dụng và trả nợ thẻ tín dụng của khách hàng.

Bảng lãi suất thẻ tín dụng Sacombank mới nhất hiện nay

Nếu chỉ nói chung chung về lãi suất thẻ tín dụng, người ta sẽ ngầm hiểu đó là lãi suất phát sinh khi thanh toán dư nợ chậm. Tuy nhiên, bên cạnh lá suất trả chậm, khi dùng thẻ tín dụng bạn cần biết đến sự tồn tại của nhiều loại lãi suất khác. Dưới đây là các khoản lãi suất thẻ tín dụng Sacombank thường thấy trong quá trình sử dụng thẻ.

1. Lãi suất hàng tháng

Lãi suất tháng do ngân hàng Sacombank quy định cụ thể cho từng loại thẻ tín dụng. Muốn tìm hiểu sâu về lãi suất tháng bạn phải đến quầy giao dịch Sacombank để được nhân viên hỗ trợ.

Lai suat the tin dung sacombank

  • Đối với thẻ tín dụng nội địa Sacombank: Lãi suất tháng là 1,6% -2,6%/tháng.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế: Lãi suất tháng rơi vào khoảng 1% – 2,6%/ tháng.

Các loại thẻ tín dụng quốc tế tại Sacombank bao gồm:

  • Thẻ tín dụng Visa Classic.
  • Thẻ tín dụng Visa Ladies First.
  • Thẻ tín dụng Visa Gold.
  • Thẻ tín dụng Visa Platinum.
  • Thẻ tín dụng Visa Platinum Cashback.
  • Thẻ tín dụng Visa Signature.
  • Thẻ tín dụng Visa Infinite.
  • Thẻ tín dụng Mastercard World.
  • Thẻ tín dụng Mastercard Gold.
  • Thẻ tín dụng Mastercard Classic.
  • Thẻ tín dụng Union.
  • Thẻ tín dụng Ultimate.
  • Thẻ tín dụng JCB Gold.
  • Thẻ tín dụng JCB Classic.
  • Thẻ tín dụng Visa Corporate Platinum.
  • Thẻ tín dụng Visa Business Gold.

2. Lãi suất khi rút tiền mặt từ thẻ tín dụng Sacombank

Lãi suất khi rút tiền mặt là lãi suất được tính từ thời điểm khách hàng rút tiền mặt từ thẻ tín dụng tại các máy atm của các ngân hàng. Nếu bạn không rút tiền mặt từ thẻ tín dụng thì sẽ không bị tính lãi suất này.

Đối với thẻ tín dụng quốc tế: Lãi suất rút tiền mặt bằng 4% (Tối thiểu: 60.000 VND)

Các loại thẻ tín dụng quốc tế bao gồm:

  • Thẻ tín dụng Visa Classic.
  • Thẻ tín dụng Visa Ladies First.
  • Thẻ tín dụng Visa Gold.
  • Thẻ tín dụng Visa Platinum.
  • Thẻ tín dụng Visa Platinum Cashback.
  • Thẻ tín dụng Visa Signature.
  • Thẻ tín dụng Visa Infinite.
  • Thẻ tín dụng Mastercard World.
  • Thẻ tín dụng Mastercard Gold.
  • Thẻ tín dụng Mastercard Classic.
  • Thẻ tín dụng Union.
  • Thẻ tín dụng Ultimate.
  • Thẻ tín dụng JCB Gold.
  • Thẻ tín dụng JCB Classic.
  • Thẻ tín dụng Visa Corporate Platinum.
  • Thẻ tín dụng Visa Business Gold.

Đối với thẻ tín dụng Visa Business Gold và thẻ tín dụng Corporate Platinum: Lãi suất rút tiền mặt bằng 2% ( Tối thiểu: 50.000 VND).

3. Lãi suất chuyển đổi ngoại tệ thẻ tín dụng Sacombank

Lãi suất chuyển đổi ngoại tệ chỉ áp dụng với thẻ tín dụng quốc tế. Được tính khi phát sinh giao dịch bằng ngoại tệ.

  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế Visa Classic và Visa Ladies First: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,95%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế Visa Gold: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,8%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum, Visa Platinum Cashback, Visa Signature: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,6%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế Visa Infinite: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,1%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế Visa Business Gold và Visa Corporate Platinum: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,6%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Gold: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,8%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Classic và Union: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,95%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế JCB Ultimate: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,6%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế JCB Gold: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,8%.
  • Đối với thẻ tín dụng quốc tế JCB Classic: Lãi suất giao dịch ngoại tệ bằng 2,95%.

Hướng dẫn tính lãi suất thẻ tín dụng Sacombamk

Không chỉ có ngân hàng Sacombank mà hầu hết các ngân hàng khác tại Việt Nam đều áp dụng chính sách ưu đãi 45 ngày miễn lãi.

Vào cuối mỗi kỳ (mỗi kỳ kéo dài 30 ngày), ngân hàng Sacombank sẽ gửi cho bạn sao kê. Trong đó có ghi rõ số tiền đã chi tiêu trong kỳ cần thanh toán lại cho ngân hàng. Sau thời điểm ngân hàng Sacombank gửi sao kê, bạn còn được thêm 15 ngày nữa để chuẩn bị và thanh toán toàn bộ dư nợ mà không bị tính lãi. Nếu sau 15 ngày kể từ thời điểm Sacombank gửi sao kê bạn vẫn không thanh toán được dư nợ, hoặc chỉ thanh toán được số tiền tối thiểu thì lãi suất thẻ tín dụng sẽ được kích hoạt.

Ví dụ cụ thể:

Ngân hàng Sacombank gửi sao kê cho bạn vào ngày mùng 10 mỗi tháng. Thì hạn cuối cùng bạn phải thanh toán dư nợ là vào ngày 25 tháng sau.

Ví dụ, từ 10/6 đến 10/7, bạn đã chi tiêu 15 triệu qua thẻ tín dụng Sacombank thì đến 25/7, bạn bắt buộc phải thanh toán đủ số tiền này cho ngân hàng. Nếu không thì sẽ bị tính lãi suất thẻ tín dụng.

Kết luận:

Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank chỉ được tính khi khách hàng chậm thanh toán dư nợ so với hạn cuối cùng trong sao kê. Nếu bạn thanh toán đúng hạn thì hoàn toàn không phải lo đến lãi suất này. Bên cạnh đó, bạn cũng không nên rút tiền mặt từ thẻ tín dụng vì lãi suất sẽ được tính ngay tại thời điểm khách hàng rút tiền thành công.

Tham khảo:

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây