Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa TPBank mà bạn nên biết

0
36

Thẻ ghi nợ nội địa TPBank từ lâu đã trở thành giải pháp giao dịch tài chính an toàn, tiện lợi, thông minh mà khách hàng tin tưởng chọn lựa. Rất nhiều tính năng được tích hợp trong một chiếc thẻ nhỏ gọn. Giúp bạn loại bỏ được những nhược điểm của thanh toán bằng tiền mặt. Trong quá trình sử dụng, nhiều bạn thắc mắc về biểu phí thẻ ghi nợ nội địa TPBank. Vậy hãy đọc bài viết dưới đây của lamtheatmonline.com để nắm được những thông tin chi tiết nhé.

Thẻ ghi nợ nội địa TPBank là gì?

Thẻ ghi nợ TPBank là loại thẻ atm do ngân hàng TPBank phát hành cho khách hàng có nhu cầu sử dụng. Người dùng sẽ dùng tiền của chính mình nộp vào tài khoản thẻ atm ghi nợ. Sau đó dùng tiền trong thẻ để thực hiện các giao dịch tài chính như rút tiền, chuyển khoản, nạp thẻ điện thoại, thanh toán hóa đơn mua sắm…

bieu phi the ghi no noi dia tpbank

Thẻ ghi nợ nội địa TPBank là loại thẻ ghi nợ chỉ sử dụng để giao dịch được ở trong nước. Đồng tiền để giao dịch qua thẻ ghi nợ nội địa là Việt Nam Đồng (VND). Và khi sử dụng thẻ ghi nợ nội địa chúng ta sẽ mất một số tiền duy trì khi đăng ký dịch vụ tiện ích. Cách khoản này được ghi rõ trong biểu phí thẻ ghi nợ nội địa TPBank.

Tham khảo: Làm thẻ ATM TPBank có mất phí không

Những chức năng của thẻ ghi nợ nội địa TPBank

  • Chuyển khoản trong nội bộ TPBank và tới những tài khoản liên ngân hàng khác TPBank.
  • Thanh toán hóa đơn mua hàng trong nước.
  • Trả tiền điện, nước, internet, truyền hình cáp hàng tháng.
  • Nạp thẻ game online, nạp thẻ điện thoại.
  • Đặt vé máy bay, đặt vé tàu xe, đặt phòng khách sạn.
  • Rút tiền tại hệ thống máy atm TPBank và các máy atm liên kết trên toàn quốc.

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa TPBank ngân hàng quy định

Biểu phí thẻ ATM TPBank ở bên dưới đây được ngân hàng quy định rõ ràng và công khai. Khách hàng dễ dàng tham khảo tại website của ngân hàng TPBank hoặc xem trực tiếp tại đây.

bieu phi the ghi no noi dia tpbank

1. Phí phát hành thẻ lần đầu

  1. Đối với thẻ atm ghi nợ nội địa eCounter không in ảnh phát hành thường: Phí làm thẻ là 50.000 VNĐ.
  2. Đối với thẻ atm ghi nợ nội địa eCounter có in ảnh phát hành thường: Phí làm thẻ là 100.000 VNĐ.
  3. Đối với thẻ atm ghi nợ nội địa eCounter không in ảnh phát hành nhanh ( nhận thẻ sau 2 ngày làm việc): Phí làm thẻ là 100.000 VNĐ.
  4. Đối với thẻ atm ghi nợ nội địa eCounter có in ảnh phát hành nhanh ( nhận thẻ sau 2 ngày làm việc): Phí làm thẻ là 150.000 VNĐ.
  5. Đối với thẻ atm ghi nợ nội địa đồng thương hiệu MobiFone – TPBank: Miễn phí phát hành.

2. Biểu phí làm lại thẻ TPBank

Trong một số trường hợp bạn làm thất lạc thẻ ATM. Hay thẻ atm bị cong, vênh, xước dải băng từ khiến máy atm không nhận thẻ. Thì bạn phải làm lại thẻ mới.

  • Đối với thẻ atm ghi nợ nội địa eCounter không in ảnh: Phí phát hành lại thẻ là 50.000 VNĐ.
  • Đối với thẻ atm ghi nợ nội địa eCounter có in ảnh: Phí phát hành lại thẻ là 100.000 VNĐ.
  • Đối với thẻ atm ghi nợ nội địa đồng thương hiệu MobiFone – TPBank: Phí phát hành lại thẻ là 50.000 VNĐ.

Trường hợp khác, khi bạn muốn phát hành lại thẻ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank. Với lý do là để thay đổi Hạng hội viên hoặc thay đổi ngày hiệu lực hội viên kết nối lâu dài. Hay bạn muốn chuyển qua loại thẻ atm khác không phải thẻ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank nữa. Thì phí phát hành lại thẻ là 20.000 VNĐ.

3. Một số loại phí khác

Ngoài phí phát hành thẻ và phí phát hành lại thẻ atm. Thì trong quá trình sử dụng thẻ atm ghi nợ nội địa TPBank. Bạn phải chịu thêm một số loại phí khác sau đây:

bieu phi the ghi no noi dia tpbank

– Phí thay đổi hạng thẻ: Không mất phí.

– Phí thường niên đối với thẻ atm eCounter: 50.000 VNĐ/năm.

– Phí thường niên đối với thẻ chính và thẻ phụ đồng thương hiệu MobiFone – TPBank: Miễn phí.

– Phí cấp lại mật khẩu thẻ atm: 50.000 VNĐ/lần.

– Phí mở khóa thẻ atm: Miễn phí.

– Phí rút tiền mặt tại máy atm TPBank: Miễn phí.

– Phí in sao kê: 500 VNĐ/lần.

– Phí truy vấn tài khoản tại máy atm TPBank: Miễn phí. Phí truy vấn tài khoản tại máy atm khác TPBank: 500 VNĐ/lần.

– Phí chuyển khoản hoặc thanh toán hóa đơn tại máy atm TPBank: Miễn phí.

– Phí thanh toán tại các đơn vị chấp nhận thẻ: Miễn phí.

– Phí tra cứu lịch sử giao dịch thẻ: Miễn phí.

– Phí chuyển thẻ qua bưu điện: 30.000 VNĐ.

– Phí sử dụng hạn mức rút tiền cao: 50.000 VNĐ.

Trên đây là biểu phí thẻ ghi nợ nội địa ngân hàng TPBank. Nắm được biểu phí này sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc thực hiện các giao dịch liên quan đến thẻ. Nếu còn thắc mắc gì khác bạn hãy bình luận dưới bài viết này để được giải đáp nhé.

Xem thêm: Quên số tài khoản TPBank làm sao

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây